Mới

Bảng Giá Bu Lông Ốc Vít 2026 Theo Từng Kích Thước

Kim Khí Tiến Thành

Với nhà thầu và đơn vị thi công, bu lông ốc vít là khoản chi nhỏ trên tổng dự toán nhưng lại xuất hiện ở mọi hạng mục, nên chỉ cần sai vài trăm đồng mỗi con nhân với vài chục nghìn con là con số đã khác hẳn. Đó là lý do bảng giá bu lông ốc vít luôn là thứ khách hàng hỏi đầu tiên trước khi chốt đơn. Bài viết này giúp bạn tra nhanh khoảng giá theo size, hiểu vì sao cùng một size lại có nhiều mức giá, và biết cách đọc một báo giá cho đúng. Kim Khí Tiến Thành tổng hợp ngay sau đây.

Bảng giá bu lông ốc vít 2026 theo từng size

Mặt bằng giá bu lông trên thị trường hiện dao động khoảng 200 – 20.000 VNĐ/chiếc tùy size, vật liệu và cấp bền. Dưới đây là bảng tóm tắt khoảng giá theo từng size thông dụng để bạn ước lượng nhanh:

Size

Khoảng giá tham khảo (VNĐ/chiếc)

Hạng mục thường dùng

M6

160 – 505

Lắp ráp nhẹ, tủ điện, nội thất

M8

1.100 – 6.100

Treo giá đỡ, khung nhẹ, cơ khí dân dụng

M10

1.020 – 2.200

Kết cấu nhẹ, giá đỡ thiết bị

M12

1.390 – 4.560

Khung thép, liên kết kết cấu

M14

2.380 – 11.830

Kết cấu chịu lực trung bình

M16

16.063 – 74.472 (bộ)

Bu lông neo dài, móng máy, kết cấu nặng

M20

4.880 – 14.640

Kết cấu nặng, neo thiết bị

Bảng giá bu lông ốc vít 2026 gồm nhiều loại

Bộ sưu tập nhiều loại bu lông ốc vít đủ kích cỡ, đủ kiểu đầu

Lưu ý quan trọng: đây là khoảng giá tham khảo, chênh lệch trong cùng một size chủ yếu đến từ chiều dài thân. Ví dụ bu lông M6x10 chỉ 160 VNĐ nhưng M6x60 đã 505 VNĐ; M8x12 là 1.100 VNĐ trong khi M8x150 lên tới 6.100 VNĐ. Riêng nhóm M16 trong bảng trên tính theo bộ cho các chiều dài lớn từ 400mm trở lên, không phải theo chiếc, nên không so sánh trực tiếp với các dòng khác.

Bảng giá chi tiết đến từng mã hàng và từng chiều dài, quý khách xem đầy đủ tại bảng báo giá bu lông ốc vít trên website.

Những yếu tố quyết định giá bu lông ốc vít

Cùng một con bu lông M10, hai nhà cung cấp báo lệch nhau gấp đôi là chuyện bình thường. Hiểu được các yếu tố dưới đây sẽ giúp bạn biết mình đang so sánh hai sản phẩm giống nhau hay hai sản phẩm khác hẳn.

Kích thước và chiều dài

Đây là yếu tố rõ ràng nhất. Đường kính tăng thì lượng thép tăng theo cấp số, chiều dài tăng thì giá tăng gần như tuyến tính. Khi lấy báo giá, luôn ghi đủ cả hai thông số theo dạng M10x60 chứ không chỉ ghi M10 — thiếu chiều dài là nguyên nhân phổ biến nhất khiến báo giá bị lệch.

Vật liệu và cấp bền

Thép carbon thông thường rẻ nhất. Inox 201 nhỉnh hơn, inox 304 cao hơn đáng kể vì khả năng chống ăn mòn vượt trội. Về cấp bền, bu lông 4.8 và 5.6 dùng cho hạng mục thông thường, còn 8.8 trở lên dành cho kết cấu chịu lực và có giá cao hơn rõ rệt. Một báo giá không ghi cấp bền là báo giá chưa đủ thông tin để so sánh.

Xử lý bề mặt

Bu lông đen chưa xử lý rẻ nhất nhưng chỉ dùng được trong nhà khô ráo. Mạ kẽm điện phân cho lớp phủ mỏng, sáng đẹp, giá vừa phải. Mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm dày hơn nhiều, chống gỉ tốt cho công trình ngoài trời và vùng ven biển, đổi lại giá cao hơn. Chênh lệch giữa hai kiểu mạ này thường bị bỏ qua khi so giá, dù nó ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ công trình.

Số lượng đặt và tiêu chuẩn sản xuất

Đơn hàng sỉ luôn có mức giá tốt hơn mua lẻ, và khoảng cách này càng rõ khi số lượng lớn. Bên cạnh đó, hàng sản xuất theo tiêu chuẩn DIN, ISO hoặc ASTM có kiểm soát dung sai chặt chẽ nên giá cao hơn hàng trôi nổi nhưng đây chính là khoản chênh đáng chi với hạng mục chịu lực.

Bu lông mạ kẽm kèm long đen, vật liệu và lớp mạ

Bu lông mạ kẽm kèm long đen thấy rõ vật liệu và lớp mạ

Cách đọc và so sánh báo giá bu lông ốc vít

Khi nhận báo giá từ nhiều nơi, hãy kiểm tra đúng năm điểm sau trước khi so sánh con số:

  • Đơn vị tính là gì? Chiếc, bộ hay kilogram. Bu lông neo và bu lông dài thường tính theo bộ hoặc theo kg, so nhầm với giá theo chiếc sẽ lệch rất xa.
  • Giá đã gồm ê-cu và long đen chưa? Một “bộ” ở nơi này có thể là bu lông + ê-cu + 2 long đen, ở nơi khác chỉ là bu lông + ê-cu.
  • Cấp bền có ghi rõ không? Không ghi cấp bền nghĩa là bạn không biết mình đang mua gì.
  • Xử lý bề mặt loại nào? Mạ điện phân và mạ nhúng nóng là hai mức giá và hai tuổi thọ khác nhau.
  • Giá đã gồm VAT và vận chuyển chưa? Với đơn hàng vài tấn, cước vận chuyển là con số không nhỏ.

Cách làm an toàn nhất là gửi cùng một danh sách mã hàng đầy đủ thông số cho tất cả nhà cung cấp, yêu cầu báo giá theo cùng một đơn vị tính. Khi đó con số mới thực sự so sánh được với nhau.

Cách ước tính chi phí bu lông cho một hạng mục

Giả sử bạn cần lắp một hệ giá đỡ thiết bị trong nhà xưởng với danh mục vật tư như sau:

  • 500 bộ bu lông M10x60, giá 1.540 VNĐ/chiếc → 770.000 VNĐ
  • 300 bộ bu lông M12x80, giá 2.940 VNĐ/chiếc → 882.000 VNĐ
  • 200 bộ bu lông M8x40, giá 2.000 VNĐ/chiếc → 400.000 VNĐ

Tổng tiền bu lông tạm tính khoảng 2.052.000 VNĐ, chưa gồm ê-cu, long đen, VAT và vận chuyển. Với đơn hàng ở quy mô này, phần ê-cu và long đen thường chiếm thêm khoảng 30-40% giá trị bu lông, nên con số cuối cùng sẽ cao hơn đáng kể so với phép tính đầu tiên.

Kinh nghiệm thực tế: luôn cộng thêm 5-10% số lượng cho hao hụt, rơi vãi và các vị trí phát sinh. Chi phí cho phần dư này nhỏ hơn nhiều so với việc dừng thi công chờ đặt bổ sung vài trăm con bu lông.

Lô bu lông thân dài xếp chồng

Lô bu lông M14 xếp chồng, gợi đúng ý đặt theo số lượng

Mua bu lông ốc vít giá sỉ cần lưu ý gì

  • Gom đơn theo hạng mục: đặt một lần cho cả công trình luôn có giá tốt hơn chia nhỏ nhiều đợt.
  • Chốt thông số bằng văn bản: size, chiều dài, cấp bền, vật liệu, kiểu mạ ghi rõ trong đơn đặt hàng thay vì trao đổi miệng.
  • Yêu cầu hàng mẫu với đơn lớn: kiểm tra ren, lớp mạ và độ đồng đều trước khi sản xuất cả lô.
  • Hỏi rõ chính sách đổi trả: hàng sai thông số xử lý thế nào, ai chịu chi phí vận chuyển.
  • Đặt sớm với mã hàng đặc biệt: bu lông cấp bền cao, size lớn hoặc chiều dài phi tiêu chuẩn thường phải gia công, không có sẵn kho.
  • Ưu tiên mua trực tiếp từ đơn vị sản xuất: bớt được một lớp trung gian là bớt được một lớp chi phí.

Kim Khí Tiến Thành – Báo giá bu lông ốc vít nhanh, giá tận xưởng

Kim Khí Tiến Thành tự hào là đơn vị cung cấp bu lông ốc vít chất lượng cao cho hàng nghìn công trình trên toàn quốc. Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Tận tâm”, chúng tôi cam kết mang đến những linh kiện đạt chuẩn, đáp ứng yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và an toàn. Khi đồng hành cùng chúng tôi, quý khách nhận được:

  • Bu lông ốc vít đúng cấp bền công bố, nguồn gốc rõ ràng, sản xuất theo tiêu chuẩn DIN, ISO, ASTM.
  • Giá tận xưởng, bán sỉ và lẻ, không qua trung gian nên tối ưu ngân sách đầu tư.
  • Báo giá nhanh theo đúng danh mục vật tư quý khách gửi, ghi rõ từng khoản để dễ đối chiếu.
  • Nhận gia công bu lông theo yêu cầu, đúng bản vẽ, sai số gần như bằng 0.
  • Hỗ trợ đơn số lượng lớn cho nhà thầu, giao hàng đúng tiến độ thi công.
Bu lông lục giác chụp cận

Bu lông lục giác chụp cận

Quý khách xem bảng báo giá bu lông ốc vít chi tiết đến từng mã hàng trên website, hoặc gửi danh mục vật tư để nhận báo giá riêng cho công trình của mình.

Câu hỏi thường gặp về giá bu lông ốc vít

Giá bu lông ốc vít hiện nay khoảng bao nhiêu?

Mặt bằng chung dao động khoảng 200 – 20.000 VNĐ/chiếc tùy size, vật liệu và cấp bền. Bu lông M6 loại ngắn từ 160 VNĐ, trong khi bu lông neo M16 chiều dài lớn tính theo bộ có thể lên tới vài chục nghìn đồng.

Vì sao cùng size M10 mà mỗi nơi báo giá một khác?

Vì chiều dài thân, cấp bền, vật liệu và kiểu xử lý bề mặt khác nhau. Một con M10x30 thép mạ điện phân và một con M10x100 inox 304 đều được gọi là “bu lông M10” nhưng giá chênh nhau rất nhiều.

Mua số lượng bao nhiêu thì được giá sỉ?

Mức giá sỉ áp dụng theo giá trị và số lượng của từng đơn hàng cụ thể. Quý khách gửi danh mục vật tư kèm số lượng dự kiến, Kim Khí Tiến Thành sẽ báo mức giá tương ứng.

Báo giá đã bao gồm ê-cu và long đen chưa?

Tùy mã hàng. Với các dòng bán theo bộ, chúng tôi ghi rõ bộ gồm những gì trong báo giá. Với hàng bán theo chiếc, ê-cu và long đen được tính riêng.

Bảng giá trên website có phải giá cuối cùng không?

Bảng giá trên website mang tính tham khảo, giúp quý khách ước lượng ngân sách. Giá chính xác phụ thuộc số lượng, cấp bền và thời điểm đặt hàng, nên vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính thức.

Trong bài viết trên, Kim Khí Tiến Thành đã tổng hợp bảng giá bu lông ốc vít 2026 theo từng size cùng cách đọc và so sánh báo giá cho đúng. Nắm được các yếu tố cấu thành giá sẽ giúp bạn chọn đúng sản phẩm với chi phí hợp lý thay vì chỉ nhìn vào con số rẻ nhất. 

 

Background

Liên hệ dự án

Công ty cung cấp đồ kim khí Tiến Thành là đối tác đáng tin cậy chuyên cung cấp gia công các sản phẩm vật tư kim khí chất lượng cao cho các cá nhân, doanh nghiệp tại Việt Nam, chúng tôi luôn nỗ lực cải thiện chất lượng, giảm chi phí sản xuất và tăng cường trải nghiệm mua hàng của quý khách.

Icon title

Bài viết liên quan

  • Thanh ren ty ren là gì
    Mới

    Thanh Ren Ty Ren Là Gì? Ứng Dụng Và Cách Chọn Size

    Trong hầu hết các công trình xây dựng và cơ khí, có một linh kiện nhỏ nhưng gánh gần như toàn bộ hệ thống treo phía trên đầu chúng ta: thanh ren. Từ trần thạch cao văn phòng, đường ống gió điều hòa cho tới máng cáp điện trong nhà xưởng, tất cả đều được […]

    Xem chi tiết
  • Bu lông neo là gì - cẩm nang chọn bu lông neo chuẩn kỹ thuật tại Kim Khí Tiến Thành
    Mới

    Cách Chọn Bu Lông Neo Chuẩn Kỹ Thuật Cho Công Trình

    Mọi cột thép nhà xưởng, mọi chân máy công nghiệp và mọi kết cấu cần đứng vững trên nền bê tông đều phụ thuộc vào cùng một chi tiết: bu lông neo. Đây là điểm nối duy nhất giữa phần kết cấu bên trên và khối móng bên dưới, nên chọn sai loại hoặc lắp […]

    Xem chi tiết
  • bảng báo giá tăng đơ

    Bảng báo giá tăng đơ cáp thép mới nhất 2026

    Giá nguyên vật liệu trong ngành cơ khí thép không ngừng biến động, đòi hỏi nhà thầu và doanh nghiệp phải chủ động cập nhật bảng báo giá tăng đơ mới nhất để tính toán chi phí vật tư chính xác. Mỗi loại tăng đơ khác nhau (tăng đơ thép, inox, mạ kẽm) sẽ có […]

    Xem chi tiết