Bảng tra kích thước bu lông, đai ốc thông dụng hệ inch chính xác nhất

Với vai trò rất quan trọng trong việc kết nối các bộ phận lại với nhau, bu lông được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Tuy nhiên, để chọn đúng loại và kích thước bulong cũng là một vấn đề đầy khó khăn đối với nhiều người. Sau đây, hãy cùng Kim Khí Tiến Thành tìm hiểu chi tiết về bảng tra kích thước bulong tiêu chuẩn hệ inch qua bài viết dưới đây nhé.

Bu lông hệ inch là gì?

Bu lông hệ inch là một trong hai hệ đo lường thông dụng trên thế giới, cùng với hệ đo lường mét. Hệ đo lường inch được sử dụng chủ yếu ở các nước Anh, Mỹ và Canada, trong khi hệ đo lường mét được sử dụng rộng rãi ở các nước châu Âu và nhiều nước khác trên thế giới.

Bảng tra kích thước bulong tiêu chuẩn hệ inch

Trong hệ đo lường inch sẽ đề cập tới số lượng răng của bước ren trên một inch, đường kính và chiều dài của nó cũng tùy thuộc vào hệ inch này. Tại Việt Nam, bu lông hệ inch thường được sử dụng theo yêu cầu của các công trình đặc thù hay lĩnh vực dầu khí, cảng biển,… 

Tiêu chuẩn bu lông hệ inch

Các tiêu chuẩn bu lông hệ inch này sẽ quy định các thông số cơ bản của bu lông như đường kính, chiều dài, bước ren và cấp bền. Quy đổi 1 inch = 25.4mm.

Đường kính

Đường kính của bu lông được đo từ phần đầu đến phần cuối của đầu bu lông. Ví dụ: 1/4 inch, 3/8 inch, 1/2 inch, 5/8 inch, 3/4 inch, 7/8 inch, 1 inch.

Chiều dài

Chiều dài của bu lông đối với các loại đầu lục giác ngoài, đầu tròn, lục giác chìm, vuông,… sẽ không tính phần đầu khi đo chiều dài. Đối với các loại vít đầu bằng, đầu ô van,… chiều dài sẽ tính cả phần đầu đến đỉnh của bước ren tương tự như hệ mét. Ví dụ: 1/2 inch, 3/4 inch, 1 inch, 1 1/4 inch, 1 1/2 inch, 1 3/4 inch, 2 inch.

Bước ren

Bước ren là khoảng cách giữa hai đường cong liên tiếp trên bề mặt của bu lông. Trong hệ inch, bước ren được đo bằng số lượng ren trong một inch. Ví dụ: 8 ren/inch, 10 ren/inch, 12 ren/inch, 16 ren/inch. Bước ren của bu lông hệ inch được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • UNC
  • UNF
  • 8UN

Cấp bền

Cấp bền của bu lông là chỉ số cho biết khả năng chịu ngoại lực của bu lông mà không bị gãy hoặc bị uốn cong. Giới hạn bền và giới hạn chảy thể hiện cấp bền của sản phẩm. Hiện nay, bu lông hệ inch có 17 cấp và phổ biến nhất là cấp 2, 5, 8,…

>>> Xem thêm: Kích thước bu lông M8, M12, M16, M24

Lợi ích của việc sử dụng bảng tra kích thước bu lông hệ inch

Việc sử dụng bảng tra kích thước bu lông tiêu chuẩn trong hệ inch sẽ mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng:

Lợi ích khi sử dụng bảng tra kích thước bu lông trong hệ inch

Tiết kiệm thời gian và công sức

Trên thị trường có rất nhiều các loại bu lông ốc vít phù hợp các nhu cầu khác nhau. Việc tìm kiếm thông tin về kích thước của bu lông trên internet hoặc trong các sách tài liệu sẽ tốn rất nhiều thời gian và công sức. Tuy nhiên, với bảng tra kích thước bu lông hệ inch, bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và xác định kích thước chính xác chỉ trong vài phút.

Đảm bảo tính chính xác và an toàn

Việc sử dụng bảng tra kích thước bu lông sẽ giúp bạn đảm bảo tính chính xác và an toàn cho các công trình xây dựng hay sản xuất. Với việc chọn đúng loại và kích thước bu lông ốc vít, bạn sẽ tránh được những sai sót có thể gây ra tai nạn hoặc ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm cuối cùng.

Tiết kiệm chi phí

Việc chọn sai loại và kích thước của bu lông có thể dẫn đến việc phải thay đổi hoặc sửa chữa lại các bộ phận, gây tốn kém chi phí. Sử dụng bảng tra kích thước bu lông hệ inch sẽ giúp bạn tránh được những sai sót này và tiết kiệm chi phí cho các công trình hay sản xuất.

Hướng dẫn sử dụng bảng tra kích thước bu lông hệ inch

Bảng tra kích thước bu lông thông dụng trong hệ inch là một công cụ rất hữu ích trong việc chọn đúng loại và kích thước của bu lông. Để sử dụng bảng tra kích thước bu lông tiêu chuẩn, bạn cần làm theo các bước sau:

  • Xác định tiêu chuẩn bu lông TCVN: Trước khi sử dụng bảng tra bu lông, bạn cần biết rõ tiêu chuẩn của bu lông mà bạn đang cần tìm kiếm. Nếu không biết, bạn có thể hỏi nhà cung cấp hoặc xem trên bề mặt của bu lông để tìm hiểu.
  • Tìm kiếm đường kính và chiều dài: Trên bảng tra kích thước bulong, các thông số đường kính và chiều dài sẽ được liệt kê theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Bạn có thể tìm kiếm theo đường kính hoặc chiều dài của bu lông để tìm ra kích thước chính xác.
  • Xác định bước ren và cấp bền: Sau khi đã tìm thấy kích thước đúng của bu lông, bạn cần xác định bước ren và cấp bền của nó. Các thông số này sẽ giúp bạn chọn được loại bu lông phù hợp với ứng dụng của mình.
  • Kiểm tra kích thước: Trước khi sử dụng bu lông, bạn nên kiểm tra lại kích thước của nó bằng thước đo hoặc rèn để đảm bảo tính chính xác và an toàn trong quá trình sử dụng.

Bên cạnh đó lưu ý rằng chỉ tiêu bảng tra kích thước bu lông thông dụng có độ chính xác khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng cụ thể, mang tính chất tham khảo và không thay thế việc kiểm tra kích thước và chỉ tiêu kỹ thuật trước khi sử dụng bu lông.

Cách dùng bảng tra kích thước bu lông

Bảng tra kích thước các loại bulong tiêu chuẩn

Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài

Bu lông lục giác ngoài là loại bu lông có phần đầu có dạng 6 cạnh đều, được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp và xây dựng. Loại bu lông này thường được dùng chung với cờ lê để siết chặt. Hiện nay trên thị trường đang rất chuộng bulong lục giác ngoài ren suốt inox 304.

Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài

Thêm vào đó, các dòng bu lông lục giác ngoài với nhiều loại chất liệu khác nhau, tuân thủ theo tiêu chuẩn Din 933 cũng được sử dụng rất nhiều. Thông thường, người ta phân loại bulong lục giác ngoài dựa trên việc kiểm tra xem chúng có ren suốt hay chỉ ren một phần. Tiếp theo, việc chọn lựa chất liệu phù hợp sẽ dựa vào bảng tra kích thước bu lông tiêu chuẩn được cung cấp.

d M3 M4 M5 M6 M7 M8
P 0.5 0.7 0.8 1 1 1.25
k 2 2.8 3.5 4 4.8 5.3
s 5.5 7 8 10 11 1.3
d M10 M12 M14 M16 M18 M20
P 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5
k 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5
s 17/16* 19/18* 22/21* 24 27 30
d M22 M24 M27 M30 M33 M36
P 2.5 3 3 3.5 3.5 4
k 14 15 17 18.7 21 22.5
s 32/34* 36 41 46 50 55

Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài ren suốt

Ngoài ren suốt, bulong lục giác ngoài ren lửng cũng được ưa chuộng không kém, chúng chủ yếu được sản xuất để phục vụ cho mục đích thương mại. Bulong lục giác ngoài ren lửng có phần đầu dạng 6 cạnh và phần thân có ren xoắn ốc, nhưng chiều dài ren ngắn hơn so với bulong ren suốt. Tùy vào từng mục đích sử dụng khác nhau, người ta có thể lựa chọn các kích thước bu lông lục giác ngoài ren lửng dưới đây.

d M3 M4 M5 M6 M7 M8
P 0.7 0.8 1 1 1.25
k 2.8 3.5 4 4.8 5.3
s 7 8 10 11 1.3
d M10 M12 M14 M16 M18 M20
P 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5
k 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5
s 17/16* 19/18* 22/21* 24 27 30
d M22 M24 M27 M30 M33 M36
P 2.5 3 3 3.5 3.5 4
k 14 15 17 18.7 21 22.5
s 32/34* 36 41 46 50 55

Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài ren lửng

Bảng tra kích thước bu lông lục giác chìm

Bu lông lục giác chìm đầu trụ được gia công bên trong để tạo ra độ rỗng. Điều này khiến chúng có vẻ như đầu lục giác bị chìm vào bên trong khi nhìn vào. Tương tự như bu lông lục giác thông thường, bu lông lục giác chìm cũng có hai loại ren: ren suốt và ren lửng.

Kích thước của các loại bu lông này đa dạng và tuân theo các tiêu chuẩn là: Tiêu chuẩn met: DIN 7991; Tiêu chuẩn inch: ASME B18.3. Các tiêu chuẩn này giúp xác định các thông số kỹ thuật như kích thước, vật liệu và độ chính xác cho từng loại bu lông lục giác chìm. Dưới đây là bảng tra kích thước bu lông lục giác chìm cụ thể:

d M3 M4 M5 M6 M8
P 0.5 0.7 0.8 1 1.25
b 18 20 22 24 28
dk 5.5 7 8.5 10 13
k 3 4 5 6 8
s 2.5 3 4 5 6
d M10 M12 M14 M16 M18
P 1.5 1.75 2 2 2.5
b 32 36 40 44 48
dk 16 18 21 24 27
k 10 12 14 16 18
s 8 10 12 14 14
d M20 M22 M24 M27 M30
P 2.5 2.5 2.5 3 3.5
b 52 56 60 66 72
dk 30 33 36 40 45
k 20 22 24 27 30
s 17 17 19 19 22

Bảng tra kích thước bu lông lục giác chìm mới nhất

Bulong lục giác ren suốt theo tiêu chuẩn DIN 912 có độ cứng cao, được sản xuất từ inox hoặc thép nên đảm bảo độ bền cao, trung bình tối thiểu là 8.8 trở lên. Bulong lục giác chìm với ren lửng có nhiều loại và kích thước khác nhau, được làm từ các vật liệu đa dạng, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực hóa chất. Do đó, bảng kích thước bu lông thường tuân theo các tiêu chuẩn cụ thể sau:

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16
P 0.5 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2
b 18 20 22 24 28 32 36 40 44
dk 5.5 7 8.5 10 13 16 18 21 24
k 3 4 5 6 8 10 12 14 16
s 2.5 3 4 5 6 8 10 12 14

Bảng tra kích thước bulong lục giác ren suốt theo tiêu chuẩn DIN 912

Bảng tra kích thước bu lông tai chuồn

Bu lông tai chuồn (hay còn gọi là bu lông cánh chuồn, bu lông tai hồng) là một loại bu lông có cấu tạo đặc biệt. Chúng có hình dạng giống như cánh chuồn chuồn với hai tai nhô ra, giúp người dùng dễ dàng vặn bằng tay hoặc bằng dụng cụ mà không cần dùng đến cờ lê.

Kích thước bu lông tai chuồn

Tuy nhiên có một điều cần lưu ý đó là bu lông tai chuồn chỉ được dùng trong các mối ghép có tải trọng nhỏ và vừa. Kích thước của bu lông tai chuồn tương đối đa dạng. Sau đây là bảng tra kích thước bulong tai chuồn theo tiêu chuẩn DIN 316 chi tiết nhất cho bạn tham khảo để dàng lựa chọn loại sản phẩm thích hợp:

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M16 M20 M24
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2.5 3
e 20 26 33 39 51 65 73 90 110
h 10.5 13 17 20 25 33.5 37.5 46.5 56.5

bảng tra kích thước bulong tai chuồn theo tiêu chuẩn DIN 316 chính xác nhấtBảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài liền long đen

Bulong lục giác ngoài liền long đen là loại bulong được thiết kế đặc biệt với nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại bulong thông thường, mang lại sự chắc chắn và bền chặt cho các mối ghép.

Kích thước bu lông lục giác ngoài liền long đen

Bulong lục giác ngoài liền long đen có nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng tra kích thước bu lông tiêu chuẩn DIN 6921:

d M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M20
P 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5
b 16 18 22 26 30 34 38 46
k 5.4 6.6 8.1 9.2 11.5 12.8 14.4 17.1
s 8 10 13 15 16 18 21 27
dc 11.8 14.2 18 22.3 26.6 30.5 35 43

Bảng tra kích thước bu lông lục giác ngoài liền long đen

>>> Xem thêm: Bảng tra khối lượng và kích thước bu lông neo

Bảng tra kích thước bulong đầu tròn, cổ vuông

Một loại bu lông được sử dụng phổ biến trong đa dạng các lĩnh vực như xây dựng, chế tạo máy móc, sửa chữa ô tô,… đó là bulong đầu tròn, cổ vuông. Loại bulong này đảm bảo tính thẩm vô cùng cao mà vẫn đảm bảo các mối ghép cực chắc chắn.

Kích thước bulong đầu tròn, cổ vuông

Dưới đây là bảng kích thước bulong đầu tròn, cổ vuông theo tiêu chuẩn DIN 603 chính xác nhất:

d M5 M6 M8 M10 M12 M16 M20
p 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2.5
dk 13.55 16.55 20.65 24.65 30.65 38.8 46.8
f 4.1 4.6 5.6 6.6 8.75 12.9 15.9
k 3.3 3.88 4.88 5.38 6.95 8.95 11.05
v 5,48 6.48 8.58 10.58 12.7 16.7 20.84

Bảng tra kích thước bu lông đầu tròn cổ vuông theo tiêu chuẩn DIN 603Đơn vị cung cấp các loại bulong chính hãng, giá tốt

Kim Khí Tiến Thành chính là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm vật tư kim khí chất lượng, điển hình là các loại bu lông. Với phương châm hoạt động “Chất lượng làm nên thương hiệu”, chúng tôi luôn đảm bảo mỗi sản phẩm bu lông, đai ốc khi tới tay khách hàng đều đạt tiêu chuẩn cao nhất về mặt kỹ thuật lẫn thẩm mỹ. Bên cạnh đó, Kim Khí Tiến Thành còn hỗ trợ khách hàng tối đa trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.

Nếu bạn đang có nhu cầu mua các sản phẩm bu lông, ốc vít,… phục vụ nhu cầu sản xuất, thi công, hãy liên hệ ngay với Kim Khí Tiến Thành qua hotline 0933 937 577. Chúng tôi là một trong những đơn vị cung cấp các sản phẩm kim khí hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Với đa dạng các chủng loại, mẫu mã các mặt hàng cùng mức giá thành phù hợp, cam kết cạnh tranh, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, tối đa hóa lợi nhuận.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. Với chính sách bảo hành dài lâu, chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, dịch vụ mua sắm linh hoạt. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất!

Kim Khí Tiến Thành - Đơn vị cung cấp các loại bulong chính hãng, uy tín hàng đầu
Kim Khí Tiến Thành chuyên cung cấp các loại bulong chính hãng, giá tốt

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TIẾN THÀNH

  • Website: https://kimkhitienthanh.com/
  • Địa chỉ: Tổ 1, Khu Phố Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
  • Hotline: 0933 937 577

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *