Bu lông neo – Bu lông móng

MPN:  B01M0801040TD10

SKU:  B01M0801040TD10

Thông số kỹ thuật

  • Chất liệu bề mặt

    Mạ điện phân, Mạ kẽm

  • Đường kính

    M10 ~ M20, M21 ~ M30, M31 ~ M60

  • Tiêu chuẩn

    JIS, GB, DIN, TCVN

  • Vật liệu

    Thép

  • Mô tả

Bu lông neo (hay còn gọi là bu lông móng) – một chi tiết rất cần thiết trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Ngoài khả năng chịu tải trọng tốt, bu lông neo móng còn có độ bền rất cao, vì thế loại bu lông này là linh kiện liên kết quan trọng trong các công trình thi công, xây dựng. Để biết thêm công dụng và mức giá của bulong neo, hãy cùng Kim Khí Tiến Thành theo dõi qua bài viết này nhé!

Thông số kỹ thuật của bu lông neo móng

Tùy vào yêu cầu của công trình mà bulong neo sẽ được sản xuất với các thông số khác nhau. Dưới đây là thông số kỹ thuật chung của các loại bulong móng:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BULONG NEO MÓNG

Kích thước – Đường kính: M12 – M64- Chiều dài: 200 – 3000 mm tùy yêu cầu của khách hàng
Chất liệu – Thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ.- Một số loại thép phổ biến: Thép cường độ cao 40X, CT3, C45…
Bề mặt – Mạ kẽm- Mạ điện phân- Nguyên bản
Độ bền – Cấp bền thông dụng: 4.6 – 8.8- Cấp bền dùng cho các công trình quan trọng: 10.9 hoặc 12.9
Tiêu chuẩn –  JIS, TCVN, DIN, GB

Hình dạng của bulong neo móng

Bu lông neo móng inox có tính ứng dụng cao trong việc cố định kết cấu. Loại bu lông này thường không sản xuất đại trà như các loại bulong khác vì mỗi công trình sẽ yêu cầu một thông số kỹ thuật riêng.

Ngoài ra, để đảm bảo mỗi bộ phận của công trình đều được liên kết chặt chẽ, bu long móng được thiết kế với nhiều hình dạng khác nhau. Dưới đây là các dạng bu long móng phổ biến:

Hình dạng của bu lông neo

Bu long neo móng có nhiều hình dạng

Vai trò của bu lông neo (bu lông móng)

Tùy vào từng dạng bulong neo móng mà phụ kiện này sẽ có công dụng khác nhau, cụ thể:

Công dụng của bu lông neo móng chữ L

Bu lông neo dạng chữ L nổi bật với thiết kế một đầu ren và một đầu bẻ ngang, được sản xuất từ thép không gỉ hoặc inox. Sản phẩm bulong neo móng chữ L thường được sử dụng trong thi công trạm biến áp, hệ thống điện, nhà xưởng.

Công dụng của bu lông neo móng chữ J

Bulong neo dạng chữ J được thiết kế với 1 đầu ren và một đầu bẻ cong thành hình móc câu. Sản phẩm được sản xuất từ inox hoặc thép không gỉ. Bu long neo chữ J thường được dùng để tạo liên kết khi đổ, dầm bê tông.

Vai trò của bu lông móng chữ L

Bulong neo móng chữ L

Công dụng của bulong neo (bulong móng) chữ JA

Bu lông neo móng dạng chữ JA có thiết kế một đầu ren và một đầu bẻ cong khép kín. Loại bu lông này thường được sử dụng để neo móng trụ điện, trụ cột hoặc trụ đèn chiếu sáng.

Chức năng của bulong neo (bulong móng) chữ JA

Bulong móng dạng chữ JA

Công dụng của bulong neo móng chữ Y

Loại bulong neo móng này được thiết kế với một đầu ren, đầu còn lại chẻ thành hình chữ Y. Bulong neo chữ Y được dùng phổ biến để thi công dàn giáo, cố định thanh ngang, dọc trong công trình xây dựng.

Cơ tính của bulong neo móng

Giả sử bulong có cấp bền 6.8: Trị số 6.8 là giá trị thể hiện cấp bền của bulong neo. Người dùng có thể biết được cơ tính của bulong bằng cách lấy phần nguyên (6) nhân với 100 để ra trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa). Đối với số còn lại, người dùng lấy phần số thập phân (8) chia cho 10 để ra trị số giới hạn chảy (Mpa).

Cụ thể:

  • Tính giới hạn bề bền nhỏ nhất: 6 x 100 = 600 Mpa.
  • Tính giới hạn chảy: 600 x (8/10) = 480 Mpa.

Quy cách bu lông neo móng

Mỗi dạng bulong sẽ được thiết kế với những quy cách khác nhau, cụ thể:

Quy cách bulong neo móng chữ L

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

Quy cách bulong neo móng chữ J

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

Quy cách bulong neo móng chữ JA

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

Quy cách bulong neo móng chữ Y

Đường kính a b c
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 30 ±0.3 30 ±5 15 ±2
M12 36 ±0.3 35 ±6 18 ±2
M14 40 ±0.3 35 ±6 20 ±2
M16 48 ±0.3 40 ±6 24 ±2
M18 56 ±0.3 45 ±6 30 ±2
M20 60 ±0.3 50 ±8 30 ±2
M22 70 ±0.3 50 ±8 32 ±2
M24 75 ±0.3 80 ±8 36 ±2
M27 80 ±0.3 80 ±8 40 ±2
M30 95 ±0.3 100 ±10 40 ±2

Kích thước bu long neo móng

Kích thước bu long neo mong

Kích thước bulong neo móng sẽ khác nhau tùy thuộc vào hình dạng bulong

  • Bulong neo chữ L: Sản phẩm có đường kính từ M12 – M64, chiều dài dao động từ 300 – 3000 mm, cấp bền khoảng 4.6 – 10.9.
  • Bulong neo chữ J: Bulong có đường kính từ M12 – M64, dài khoảng 25 – 100 mm, đầu móc câu dài khoảng 45 – 120 mm.
  • Bulong neo chữ JA: Sản phẩm có đường kính từ 12 – 64 mm, dài khoảng 30 – 100mm, khớp uốn dài khoảng 50 – 160 mm.
  • Bulong neo chữ Y: Sản phẩm có đường kính từ 12 – 64 mm, chiều dài 30 – 100 mm, đầu chẻ dài khoảng 15 – 40 mm.

>> Chi tiết về kích thước của bulong neo các bạn có thể xem thêm trong bài viết: Bảng tra khối lượng và kích thước bu lông neo

Bề mặt của bu lông neo móng

Bu lông móng thường được mạ điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ bề mặt. Tuy nhiên, cũng có những trường hợp chỉ mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân phần đầu có ren, những phần còn lại của bu lông giữ nguyên dạng mộc.

Cấp bền của bu lông móng

Thông thường, bu lông neo móng cường độ cao có cấp bền từ 8.8 trở lên. Đối với các công trình hạ thế, điện trung bình thường, cấp bền của bulong sẽ từ 5.6 – 8.8. Đối với các công trình như cầu tháp, liên kết móng nền nhà xưởng… cấp bền của bu long neo sẽ cao hơn, từ 6.8 – 12.9.

Cấp bền của bu lông móng

Bu lông móng có nhiều cấp bền

Các vật liệu chế tạo bu lông neo móng

Bulong neo móng được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như thép hợp kim, thép không gỉ, Inox 304, 316. Vì thế, sản phẩm có thể đáp ứng và phù hợp với nhiều loại công trình xây dựng. Hiện nay, trên thị trường cung cấp các loại vật liệu thép sản xuất bu lông neo như: thép CT3, C45 và thép 40X.

Tiêu chuẩn bu lông neo – bu lông móng

Thông thường, bu lông neo móng được sản xuất và thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn như: DIN (hệ metric), JIS, GB, TCVN,… Đây là những tiêu chuẩn hàng đầu trên thế giới, đảm bảo bu lông có độ bền cao và thông số chính xác, phù hợp sử dụng trong công trình.

Tiêu chuẩn bu long neo móng

Bu lông neo móng có tiêu chuẩn DIN

Quy trình thi công lắp đặt bu long neo móng

Dưới đây là chi tiết quy trình thi công lắp đặt bu lông neo theo tiêu chuẩn, cụ thể:

  • Bước 1: Sử dụng thép tròn (D8 hoặc D10) cố định tạm bu lông neo vào vị trí thiết kế.
  • Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt bằng thiết bị đo đạc (máy đo phải được kiểm định).
  • Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của bulong so với mặt thiết kế.
  • Bước 4: Điều chỉnh bulong neo móng vuông góc với mặt bê tông, mặt bản mã.
  • Bước 5: Cố định bu lông chắc chắn để đảm bảo không dịch chuyển khi thi công.
  • Bước 6: Sử dụng bọc nilon để bảo vệ ren bulong neo trước khi đổ bê tông.

Tại sao nên chọn sử dụng bulong neo móng?

Với khả năng chịu lực tốt cùng độ bền cao, bu lông neo móng là một linh kiện kim khí không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Dưới đây là một số ưu điểm khi sử dụng bulong neo:

  • Tạo liên kết vững chắc: Bu long móng có khả năng tạo ra các liên kết chắc chắn giữa các kết cấu, bộ phận. Vì thế, sản phẩm có thể đảm bảo tất cả bộ phận của công trình được gắn kết chặt chẽ với nhau. Từ đó tăng độ bền bỉ và chắc chắn của kết cấu.
  • Đa dạng kích thước và vật liệu: Nhằm đáp ứng chính xác nhu cầu của từng công trình, bu lông neo móng được sản xuất với đa dạng kích thước và vật liệu khác nhau. Vì thế, bulong này có thể thỏa mãn các yêu cầu về mặt thiết kế, kỹ thuật đặc biệt của từng dự án.
  • Giảm tải trọng hiệu quả cho nền móng: Bu lông neo có khả năng chịu lực cao, do đó sản phẩm có thể hỗ trợ chuyển sức nặng từ các bộ phận sang móng công trình rất tốt. Vì thế, loại bu lông này được xem là “trợ thủ đắc lực” vừa giúp giảm tải trọng cho các bộ phận, vừa đảm bảo độ bền vững cho công trình.
  • Có thể dùng trong môi trường khắc nghiệt: Bulong neo móng được làm từ thép không gỉ, thép hợp kim, vật liệu chống ăn mòn, vì thế sản phẩm hoàn toàn có thể phát huy công dụng trong môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, bu lông móng còn có khả năng chống oxy hóa, chịu được độ ẩm cao,…
Lý do nên sử dụng bu long neo mong

Bulong neo có thể dùng trong môi trường khắc nghiệt

Báo giá bu lông neo (bu lông móng)

Thông thường, giá bulong neo móng sẽ dựa trên chi phí nguyên vật liệu đầu vào. Do đó, giá linh kiện bulong cũng phụ thuộc vào từng thời điểm nhất định. Ngoài ra, giá bu lông neo móng còn căn cứ trên công trình thi công, độ bền và loại vật liệu. Nhìn chung, giá bu lông neo móng có thể thấp ở mức 5.000 VNĐ cho đến hơn 500.000 VNĐ.

Vì thế, để biết chính xác giá bu lông neo, hãy liên hệ Kim Khí Tiến Thành qua hotline 0933 937 577 để được tư vấn hỗ trợ báo giá chi tiết.

Mua bu lông neo móng chất lượng cao tại Kim Khí Tiến Thành

Nếu quý khách đang tìm một địa chỉ cung cấp bu lông neo chất lượng, uy tín, Kim Khí Tiến Thành chính là sự lựa chọn tối ưu nhất. Đến với Kim Khí Tiến Thành, chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng các loại bu lông chất lượng cao và đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Kim Khí Tiến Thành chuyên cung cấp bu long neo chất lượng cao giá tốt

Kim Khí Tiến Thành chuyên cung cấp bu long neo chất lượng cao giá tốt

Tại Kim Khí Tiến Thành, chúng tôi có đầy đủ các loại bu lông cần thiết cho công trình với đa dạng kích thước và thông số khác nhau, đảm bảo sẽ đáp ứng đúng yêu cầu của quý khách. Bên cạnh đó, đội ngũ nhân viên của chúng tôi cũng có thể tư vấn thông số và loại bu lông móng thích hợp cho mục đích sử dụng của quý khách, đảm bảo phù hợp với loại công trình.

Ngoài ra, đơn vị chúng tôi cũng đảm bảo cung cấp bu lông chất lượng hàng đầu với mức giá cạnh tranh, cam kết mang đến cho quý khách trải nghiệm sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Liên hệ ngay Kim Khí Tiến Thành để được hỗ trợ và tư vấn nhanh chóng hơn nhé!

Trên đây là tất cả thông tin về bu lông neo và công dụng kèm theo của từng loại mà Kim Khí Tiến Thành muốn gửi đến khách hàng. Nếu quý khách còn có thắc mắc hay có nhu cầu tư vấn báo giá, liên hệ ngay Kim Khí Tiến Thành để được hỗ trợ sớm nhất.

Bu Lông

Bu lông nở sắt (Tắc kê nở sắt)

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông nở M16x150

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông nở inox M10x100

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông nở inox 304

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông nở – Tắc kê nở

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông neo Q345

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông neo móng M22

Liên hệ ngay
Xem chi tiết

Bu lông neo móng I

Liên hệ ngay
Xem chi tiết