Báo giá bu lông m10, m14, m16, m24

Báo giá bu lông m10, m14, m16, m24 để sản xuất theo từng thiết kế riêng đối với từng công trình luôn được các khách hàng quan tâm và tìm kiếm. Sau đây, hãy cùng Kim Khí Tiến Thành tìm hiểu chi tiết nội dung này qua bài viết dưới đây nhé.

Giới thiệu về bu lông

Bu lông là một loại phụ kiện có vai trò đặc biệt trong các ngành công nghiệp và xây dựng, dùng để liên kết các kết cấu, các chi tiết với nhau đặc biệt trong các công trình nhà thép tiền chế, bê tông cốt thép, các hạng mục xây lắp thi công trong xây dựng công nghiệp và dân dụng nói chung.

Bu lông có khả năng chịu lực tốt, tính linh động và dễ dàng trong thi công, lắp đặt.

Đặc điểm nổi bật của bu lông

Cấu tạo của bu lông

Bu lông được thiết kế với đường kính và chiều dài khác nhau để phù hợp với từng loại chi tiết, máy móc và bộ phận cần kết nối. Cấu tạo của bu lông gồm hai phần chính là đầu bu lông và thân bu lông. Đầu bu lông có thể có nhiều loại, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Thân bu lông có các rãnh vặn để tăng độ bám và độ chắc chắn khi được kết nối với các bộ phận khác.

Các thông số kỹ thuật của bu lông

Khi mua bu lông, bạn sẽ thường thấy các thông số kỹ thuật được ghi trên sản phẩm. Đây là những thông số quan trọng để bạn có thể chọn lựa được loại bu lông phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của bu lông:

  • Đường kính của bu lông được tính bằng đơn vị milimet (mm). Đây là thông số quan trọng nhất để xác định kích thước của bu lông. Thường thì đường kính của bu lông sẽ được ghi trên sản phẩm, ví dụ như “M10” có nghĩa là đường kính của bu lông là 10mm. Bu lông có đường kính đa dạng từ M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M32, M33, M36, M39, M42, M48, M52, M64, đến M100.
  • Chiều dài của bu lông cũng được tính bằng đơn vị milimet (mm). Ví dụ như “M16x50” có nghĩa là đường kính của bu lông là 16mm và chiều dài là 50mm. Chiều dài bu lông dao động từ 10mm đến 200mm. 
  • Bước ren là khoảng cách giữa hai rãnh vặn trên thân bu lông. Thông thường, bước ren sẽ được ghi trên sản phẩm, ví dụ như “M14x1.5” có nghĩa là bước rãnh là 1.5mm. Bước ren dao động từ 0.1 đến 3.5.
  • Các loại bu lông được làm từ các vật liệu khác nhau như thép hợp kim, inox, thép carbon,… và có độ cứng khác nhau. Việc lựa chọn đúng chất liệu và độ cứng sẽ giúp tăng độ bền và độ chắc chắn cho bu lông.
  • Các tiêu chuẩn kỹ thuật: DIN, ASTM, JIS, TCVN…
  • Cấp độ bền của bu lông từ 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9…
  • Bề mặt xử lý: Mộc đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, mạ trắng xanh…
  • Bulong được bẻ theo các dạng chữ I, L, J, U, V, LA, JA… tùy theo nhu cầu.

Cách chọn lựa bu lông phù hợp

Khi chọn lựa bu lông, bạn cần xem xét các thông số kỹ thuật đã được đề cập ở trên để có thể chọn được loại bu lông phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Ngoài ra, bạn cũng nên lưu ý đến các yếu tố sau đây:

  • Trước khi chọn lựa bu lông, bạn cần xác định tải trọng mà máy móc hoặc bộ phận cần kết nối sẽ chịu đựng. Từ đó, bạn có thể tính toán được loại bu lông có đường kính và chiều dài phù hợp để đảm bảo tính an toàn và độ bền cho máy móc.
  • Môi trường làm việc cũng là một yếu tố quan trọng khi chọn lựa bu lông. Nếu máy móc hoặc bộ phận cần kết nối hoạt động trong môi trường ẩm ướt, bạn nên chọn loại bu lông có khả năng chống gỉ sét như inox hoặc thép không gỉ.
  • Nếu máy móc hoặc bộ phận cần kết nối yêu cầu độ chính xác cao, bạn cần chọn loại bu lông có đường kính và chiều dài chính xác để đảm bảo tính chính xác.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bu lông m10, m14, m16, m24

Giá bu lông m10, m14, m16, m24 có thể dao động tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố ảnh hưởng đến giá bu lông:

  • Chất liệu và độ bền của bu lông sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành của sản phẩm. Các loại bu lông được làm từ vật liệu cao cấp như inox hay thép không gỉ sẽ có giá cao hơn so với các loại bu lông thông thường.
  • Kích thước và số lượng bu lông cũng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá cả gia công bu lông móng
  • Thị trường và nhà cung cấp cũng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá bu lông. 

Báo giá bu lông m10, m14, m16, m24

Báo giá bu lông neo m10, m14, m16, m24 tại Kim Khí Tiến Thành là rất đa dạng và phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Để có báo giá chính xác cần những thông tin về chiều dài, đường kính, cấp bền, quy cách, số lượng, vật liệu chế tạo cụ thể.

Mỗi bản vẽ kỹ thuật khác nhau sẽ có giá thành khác nhau. Hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chính xác và chủ động trong việc tính giá bu lông cho dự án của bạn.

Ưu điểm khi mua bu lông tại Kim Khí Tiến Thành

 Kim Khí Tiến Thành là một trong những đơn vị uy tín và chất lượng trong việc cung cấp các loại bu lông và phụ kiện cơ khí. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và giá cả hợp lý. Ngoài ra, khi mua bu lông tại Kim Khí Tiến Thành, khách hàng còn được hưởng các ưu đãi sau:

  • Đa dạng loại bu lông với nhiều kích thước và chất liệu khác nhau.
  • Giá cả cạnh tranh và có thể thương lượng cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Sản phẩm đảm bảo chất lượng và độ bền cao.
  • Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm.
  • Giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn.
  • Chính sách bảo hành, chăm sóc khách hàng tận tình, chu đáo và yên tâm dài lâu.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất!

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TIẾN THÀNH

  • Website: https://kimkhitienthanh.com/
  • Địa chỉ: Tổ 1, Khu Phố Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
  • Hotline: 0933 937 577

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *